Hotline : 0967 057 711 - 0967 027 711 - 0963 779 771
DU HỌC ĐAN MẠCH KHÔNG CẦN IELTS CÙNG TRƯỜNG UNIVERSITY COLLEGE OF NORTHERN DENMARK (UCN)

DU HỌC ĐAN MẠCH KHÔNG CẦN IELTS CÙNG TRƯỜNG UNIVERSITY COLLEGE OF NORTHERN DENMARK (UCN)

Đan Mạch luôn là đất nước đứng trong TOP đầu thế giới về chỉ số hạnh phúc và là địa điểm yêu thích của những người có đam mê khám phá thế giới, yêu thích nền ẩm thực và cái đẹp. Hơn thế nữa, hệ thống giáo dục của Đan Mạch cũng đạt chuẩn chất lượng quốc tế cùng với các trường đại học giảng dạy chất lượng cao.

Chứng chỉ IELTS được xem là một trong những giấy tờ quan trọng cho học sinh để hỗ trợ trong quá trình đăng ký trường tại Đan Mạch. Nếu học sinh chưa có chứng chỉ IELTS thì có cơ hội du học tại Đan Mạch không? Câu trả lời là có. Đăng ký học tại trường UCN, Đan Mạch, học sinh có thể không cần đến chứng chỉ IELTS, thay vào đấy, học sinh có thể làm một bài Online Test tiếng anh thay thế. Bài test tên là Oxford Online Placement Test (OOPT), được trường UCN đưa ra cho các thí sinh chưa chuẩn bị kịp được chứng chỉ IELTS.

Bài test OOPT gồm có 2 phần:

  • Use of English (Khoảng 30 câu hỏi):

Phần này đánh giá kiến thức của học sinh về ý nghĩa và cấu trúc ngữ pháp (Ví dụ: nghĩa của từ, nghĩa của cụm từ, nghĩa của câu, ect). Phần này có 3 loại task:

  • Testing knowledge of grammarical forms (kiểm tra kiến thức về cấu trúc ngữ pháp)
  • Testing knowledge of meaning (kiểm tra kiến thức về nghĩa)
  • Testing knowledge of form and meaning (kiểm tra kiến thức về cấu trúc ngữ pháp và nghĩa)
  • Listening (khoảng 15 câu hỏi)

Phần này sẽ đưa ra các loại đoạn nghe khác nhau kèm các câu hỏi trắc nghiệm.

Học sinh sẽ có 70 phút để hoàn thành bài test.

Trường Đại học Bắc Đan Mạch (UCN) hiện có 40 chương trình giảng dạy, mang lại các cơ hội làm việc đa dạng cho sinh viên tại trường sau khi tốt nghiệp. Các khóa học và chương trình giảng dạy của trường kết hợp với các kĩ năng học thuật chất lượng cao với kinh nghiệm hành nghề thực tiễn.

Học phí ước tính cho học sinh ở quốc gia KHÔNG thuộc khối EU/EEA (Học phí sau được tính theo tiền tệ: Euro)

Học kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8
  Học phí Học bổng UCN Học phí Học bổng UCN Học phí Học bổng UCN Học phí Học bổng UCN Học phí Học bổng UCN Học phí Học bổng UCN Học phí Học bổng UCN Học phí Học bổng UCN
 Full-time AP Degree Programmes, 2 years Programmes (Chương trình full-time AP Degree-2 năm)
Automation Engineering (Kỹ thuật tự động hóa) 6.291 4.660 6.291 4.660 6.291 4.660 3.537 2.620 22.410 16.600
Computer Science (Khoa học máy tính) 5.211 3.860 5.211 3.860 5.211 3.860 5.211 3.860 2.997 2.220 23.841 17.660
Design, Technology and Business (Graphics) (Thiết kế, Công nghệ và Kinh doanh (Đồ họa) 5.859 4.340 5.859 4.340 5.859 4.340 3.321 2.460 20.898 15.480
Marketing Management (Quản lý tiếp thị) 3.672 2.720 3.672 2.720 3.672 2.720 2.228 1.650 13.244 9.810
Multi Media Design and Communcation (Thiết kế và truyền thông đa phương tiện) 5.211 3.860 5.211 3.860 5.211 3.860 2.997 2.220 18.630 13.800
Service, Hospitality and Tourism Management (Quản lý Dịch vụ, khách sạn và du lịch) 3.672 2.720 3.672 2.720 2.228 1.650 3.672 2.720 13.244 9.810
Full-time BA Degree, 1,5 year Top-up Programmes (Chương trình full-time BA Degree 1.5 năm)
Digital Concept Development (Phát triển khái niệm Kỹ thuật số) 5.571 4.127 5.571 4.127 3.177 2.353 14.319 10.607
International Hospitality Management (Quản lý Khách sạn quốc tế) 3.672 2.720 3.672 2.720 2.228 1.650 9.572 7.090
International Sales and Marketing (Tiếp thị và bán hàng quốc tế) 3.672 2.720 3.672 2.720 2.228 1.650 9.572 7.090
Software Development (Phát triển phần mềm) 5.571 4.127 5.571 4.127 3.177 2.353 14.319 10.607
Sport Management (Quản lý thể thao) 3.672 2.720 3.672 2.720 2.228 1.650 9.572 7.090
Web Development (Phát triển web) 5.571 4.127 5.571 4.127 3.177 2.353 14.319 10.607
Full-time BA Degrees, 3-4 year Programmes (Chương trình full-time BA Degree – 3-4 năm)
Architectural Technology and Construction Management (Công nghệ Kiến trúc và Quản lý xây dựng) 5.859 4.340 5.859 4.340 5.859 4.340 5.859 4.340 5.859 4.340 783 580 5.859 4.340 35.937 26.620
Export and Technology Management (Xuất khẩu và Quản Lý Công nghệ) 3.672 2.720 3.672 2.720 3.672 2.720 3.672 2.720 3.672 2.720 783 580 3.672 2.720 22.815 16.900

Chi phí sinh hoạt:

Các loại chi phí Chi phí ước tính một tháng
VND Euro
Thuê chung căn hộ ở Aalborg 8.700.000 – 12.200.000 330,4592244
Bảo hiểm 700.000 26.59
Các loại giấy phép 560.000 21.27
Điện thoại 530.000 20.13
Đồ ăn 5.200.000 197.52
Đi lại 1.000.000 37.98
Các chi phí cá nhân khác 2.400.000 91.16
Tổng 19.090.000 – 22.590.000 725 – 858

Để biết thêm thông tin cụ thể về các khóa học, học phí, cơ hội học bổng và hồ sơ đăng ký học trường UCN, các bạn học sinh, sinh viên vui lòng liên hệ 0967 057 711 để được tư vấn các thông tin mới nhất và chính xác nhất.

Trả lời

Close Menu